Bản dịch của từ 救患分灾 trong tiếng Việt

救患分灾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

救患分灾 (Động từ)

jiù huàn fēn zāi
01

Giúp đỡ, cứu giúp người gặp hoạn nạn, chia sẻ khó khăn của người khác.

解除别人的祸患,分担别人的困苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救患分灾

jiù

huàn

fēn

zāi

Các từ liên quan

救世
救世主
救世军
患吏
患咎
患处
患失
患子
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
救
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
Hình thái radical:
⿰,求,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép