Bản dịch của từ 救火追亡 trong tiếng Việt

救火追亡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

救火追亡 (Thành ngữ)

jiù huǒ zhuī wáng
01

Việc gấp rút, khẩn cấp như cứu hỏa và truy đuổi kẻ bỏ chạy; chỉ tình huống không thể trì hoãn.

亡:指逃跑的人。像救火和追赶逃犯一样。比喻事情紧迫,不可延缓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救火追亡

jiù

huǒ

zhuī

wáng

Các từ liên quan

救世
救世主
救世军
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
救
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
Hình thái radical:
⿰,求,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép