Bản dịch của từ 救苦斋 trong tiếng Việt
救苦斋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
救苦斋 (Danh từ)
【jiù kǔ zhāi】
01
Lễ tụng niệm, cúng dường chư tăng để cứu độ linh hồn và chúng sinh thoát khổ
为解脱亡灵及水陆众生苦难而举行的斋僧法会。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救苦斋
jiù
救
kǔ
苦
zhāi
斋
Các từ liên quan
救世
救世主
救世军
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
- Các biến thể:
- 勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
- Hình thái radical:
- ⿰,求,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厩
舊
捄
䬨
䛮
咎
䳔
㲃
㠇
㝌
㧕
㺩
攺
攼
敞
攸
敭
整
教
敫
敻
敖
敵
敟
悥
珼
朚
㹼
乾
铔
雩
婵
笸
鳥
㹿
谙
救命
抢救
拯救
补救
救援
挽救
救赎
急救
救灾
求救
