Bản dịch của từ 敕命 trong tiếng Việt
敕命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
敕命 (Danh từ)
【chì mìng】
01
Mệnh lệnh ban hành chỉ dành cho quan chức dưới cấp sáu phẩm trong triều Minh, Thanh
2.明清赠封六品以下官职的命令称“敕命。”见《正字通.攴部》﹑《清会典事例.中书科.建置》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mệnh lệnh, thường chỉ chỉ dụ của vua hoặc trời ban, mang tính quyền uy tối cao.
1.命令。多指天命或帝王的诏令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敕命
chì
敕
mìng
命
Các từ liên quan
敕书
敕令
敕使
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【SẮC】
- Các biến thể:
- 勅, 勑, 𠡅, 策, 𠡁, 𠡠, 𢽈, 𢽟
- Hình thái radical:
- ⿰,束,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傺
㽚
㥉
勑
瘈
㡿
佁
炽
慗
㞿
湁
眙
教
敚
敘
敗
敛
敖
敬
敢
敪
数
攷
敵
貧
婖
紬
紨
梪
紮
梀
䊀
覓
䍬
绪
啤
敕令
敕封
敕勒
敕厉
敕赐
职敕
敕谕
敕文
