Bản dịch của từ 敕授 trong tiếng Việt

敕授

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

敕授 (Động từ)

chì shòu
01

Theo chế độ thời Đường, vua ban phong hoặc trao chức cho quan lại dưới cấp 6 gọi là “敕授”.

唐制,朝廷封授六品以下官称“敕授”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敕授

chì

shòu

Các từ liên quan

敕书
敕令
敕使
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
敕
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【SẮC】
Các biến thể:
勅, 勑, 𠡅, 策, 𠡁, 𠡠, 𢽈, 𢽟
Hình thái radical:
⿰,束,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép