Bản dịch của từ 敕正 trong tiếng Việt

敕正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

敕正 (Động từ)

chì zhèng
01

Ra lệnh chính thức, chỉnh sửa hoặc sửa đổi theo mệnh lệnh hoàng đế.

1.亦作“勅正”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sửa sang, chỉnh đốn lại cho ngay ngắn, trật tự; làm cho đúng mực, ngăn nắp

2.整饬;整顿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敕正

chì

zhèng

Các từ liên quan

敕书
敕令
敕使
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
敕
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【SẮC】
Các biến thể:
勅, 勑, 𠡅, 策, 𠡁, 𠡠, 𢽈, 𢽟
Hình thái radical:
⿰,束,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép