Bản dịch của từ 敕牒 trong tiếng Việt

敕牒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

敕牒 (Danh từ)

chì dié
01

Văn bản ban cấp quyền chức, giấy ủy nhiệm chính thức từ nhà vua hoặc quan quyền.

2.授官的文书,委任状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại sắc lệnh, chiếu chỉ do vua ban, thường dùng để truyền đạt mệnh lệnh chính thức trong triều đình.

1.诏书的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敕牒

chì

dié

Các từ liên quan

敕书
敕令
敕使
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
敕
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【SẮC】
Các biến thể:
勅, 勑, 𠡅, 策, 𠡁, 𠡠, 𢽈, 𢽟
Hình thái radical:
⿰,束,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép