Bản dịch của từ 敕牓 trong tiếng Việt

敕牓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

敕牓 (Danh từ)

chì bǎng
01

Bảng cửa do hoàng đế ban tặng cho chùa, thường treo ở cổng chính để thể hiện uy quyền và sự ban phước của vua.

皇帝赐给寺院的门榜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敕牓

chì

bǎng

Các từ liên quan

敕书
敕令
敕使
牓子
敕
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【SẮC】
Các biến thể:
勅, 勑, 𠡅, 策, 𠡁, 𠡠, 𢽈, 𢽟
Hình thái radical:
⿰,束,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép