Bản dịch của từ 敘 trong tiếng Việt
敘

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
敘 (Danh từ)
Thứ tự, trình tự (như xếp hàng từng người một, từng bước một rõ ràng)
同本義(強調一個挨一個的序列)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Phộc 攴 và phần dư 余, gợi nhớ đến sự sắp xếp có trật tự, thứ tự rõ ràng như trong cuộc sống hàng ngày.
(形聲。从攴(pū),余聲。本義:秩序,次序)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lời mở đầu, lời nói đầu trong sách vở (giống như lời chào đầu tiên khi bắt đầu câu chuyện)
同「序」。書籍的序言(早期寫作「敘」,後多寫作「序」)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
敘 (Động từ)
Kể lại, thuật lại, tường thuật (như kể chuyện vui thời thơ ấu)
敘述,述說
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ghi chép, viết lại sự việc (như viết nhật ký, ghi lại câu chuyện)
記述,著述
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sắp xếp theo thứ tự, lần lượt từng bước một (như xếp chỗ ngồi theo tuổi tác trong gia đình)
依次序排列
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nói chuyện, tâm sự (như ngồi lại cùng nhau để trò chuyện thân mật)
談話
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đánh giá, phân loại, thăng chức (như xét công trạng để thăng quan tiến chức)
評定等級、次第,按功提升
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤ】
- Các biến thể:
- 叙, 敍, 𣁏
- Hình thái radical:
- ⿰,余,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攴
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
