Bản dịch của từ 教练员技术等级制度 trong tiếng Việt

教练员技术等级制度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

教练员技术等级制度 (Danh từ)

jiào liàn yuán jì shù děng jí zhì dù
01

Hệ thống phân cấp danh hiệu dựa trên trình độ chuyên môn của huấn luyện viên.

根据教练员的业务水平而授予相应等级称号的制度。中国于1979年由国家体委颁布实施。共分五个技术等级:国家级、一级、二级、三级和助理教练员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 教练员技术等级制度

jiào

liàn

yuán

shù

děng

zhì

Các từ liên quan

教主
教义
教乘
教习
练丁
练丝
练丹
练主
练习
员丘
员位
员僚
员司
员呈
技俩
术业
术人
术士
术士冠
术学
等不及
级任
级别
级数
级长
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
教
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【GIÁO】
Các biến thể:
學, 敎, 斅, 𠭂, 𡥈, 𡥉, 𢺽, 𢻍, 𢼂, 𢼅, 𤕝, 𧧿, 𢼬
Hình thái radical:
⿰,孝,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép