Bản dịch của từ 教育技术学 trong tiếng Việt

教育技术学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

教育技术学 (Danh từ)

jiào yù jì shù xué
01

Khoa học nghiên cứu ứng dụng công nghệ trong giáo dục.

又称“教育工艺学”。研究现代科学技术在教育领域中的运用的学科。主要研究内容有:运用自然科学与工程技术学成果,提高教育、教学效率;利用心理学关于学习理论的研究成果,探讨教育、教学内容的配备和教学方法的改进;利用工程学知识,设计和研制有效的教育场所、设备和教具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 教育技术学

jiào

shù

xué

Các từ liên quan

教主
教义
教乘
教习
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
技俩
术业
术人
术士
术士冠
术学
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
教
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【GIÁO】
Các biến thể:
學, 敎, 斅, 𠭂, 𡥈, 𡥉, 𢺽, 𢻍, 𢼂, 𢼅, 𤕝, 𧧿, 𢼬
Hình thái radical:
⿰,孝,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép