Bản dịch của từ 教育方针 trong tiếng Việt

教育方针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

教育方针 (Danh từ)

jiào yù fāng zhēn
01

Chính sách về giáo dục, nhằm phát triển toàn diện cho người học.

关于教育方面的政策。如:我们的教育方针,应该使受教育者在德育、智育、体育几方面都得到发展,成为有社会主义觉悟的有文化的劳动者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 教育方针

jiào

fāng

zhēn

Các từ liên quan

教主
教义
教乘
教习
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
方丈
方丈室
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
教
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【GIÁO】
Các biến thể:
學, 敎, 斅, 𠭂, 𡥈, 𡥉, 𢺽, 𢻍, 𢼂, 𢼅, 𤕝, 𧧿, 𢼬
Hình thái radical:
⿰,孝,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép