Bản dịch của từ 教育经济学 trong tiếng Việt

教育经济学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

教育经济学 (Danh từ)

jiào yù jīng jì xué
01

Kinh tế giáo dục, nghiên cứu về đầu tư và lợi ích trong giáo dục.

运用经济学原理和方法研究教育投资与收益等问题的学科。内容包括:观察和推算在经济发展后各类劳动力的需要数量,探索各种教育形式和教育结构的计划原理和节约方法,分析和提出教育发展对人力、物质的需求与供给,总结教育发展的可计量的经济效验等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 教育经济学

jiào

jīng

xué

Các từ liên quan

教主
教义
教乘
教习
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
教
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【GIÁO】
Các biến thể:
學, 敎, 斅, 𠭂, 𡥈, 𡥉, 𢺽, 𢻍, 𢼂, 𢼅, 𤕝, 𧧿, 𢼬
Hình thái radical:
⿰,孝,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép