Bản dịch của từ 教胄 trong tiếng Việt

教胄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

教胄 (Danh từ)

jiào zhòu
01

Dạy dỗ (con cháu, học trò); giảng giải kiến văn kinh điển cho lớp hậu học — thường là cách viết/khái niệm cổ: “教胄” = dạy các cháu/người nhỏ tuổi

1.《书.舜典》:“帝曰:‘夔!命汝典乐,教胄子。’”孔传:“胄,长也。谓元子以下至卿大夫子弟,以歌诗蹈之舞之,教长国子,中和祗庸孝友。”《说文》引作“教育子”,《史记.五帝本纪》作“教稺子”。王引之曰:“凡未冠者,通谓之稚子。稺子即育子,故曰:‘命汝典乐,教育子’西汉经师如夏侯﹑欧阳必有训育子为稚子者,故史公以稚代育,盖有所受之。育﹑胄古声相近,作胄者假借字耳……马注曰:‘胄,长也,教长天下之子弟。’训胄为长,始与史公异义。然云‘教长天下之子弟’,则是以教胄二字连读而训为教长。”见《经义述闻.尚书上》。后以“教胄”谓向后学讲解经义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người được giáo dục hoặc người chịu giáo huấn; nghĩa cổ: chỉ người được giảng dạy, học trò/đệ tử của triều đình (giáo + chủng/ liên tưởng dòng dõi).

2.谓教育国子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 教胄

jiào

zhòu

Các từ liên quan

教主
教义
教乘
教习
胄嗣
胄子
胄序
胄族
胄监
教
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【GIÁO】
Các biến thể:
學, 敎, 斅, 𠭂, 𡥈, 𡥉, 𢺽, 𢻍, 𢼂, 𢼅, 𤕝, 𧧿, 𢼬
Hình thái radical:
⿰,孝,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép