Bản dịch của từ 敛弛 trong tiếng Việt
敛弛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
敛弛 (Danh từ)
【liǎn chí】
01
Thu và thụ (ám chỉ thu và cho, nhận và cho), cũng có thể ám chỉ mối quan hệ giữa keo kiệt và khen thưởng.
赋敛与施惠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛弛
liǎn
敛
chí
弛
Các từ liên quan
敛众
敛刃
弛仗
弛侯
弛兵
弛刑
弛刑徒
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
- Các biến thể:
- 斂, 㪘
- Hình thái radical:
- ⿰,佥,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摙
梿
臉
蔹
薟
㼓
蘝
璉
㰈
㯬
櫣
醶
攻
敶
敕
敪
政
敜
敫
攴
救
敂
敹
收
淯
崎
䂮
剰
䍅
悠
偾
硒
硟
䏸
焌
婖
收敛
内敛
敛财
聚敛
敛迹
敛钱
敛容
暴敛
敛衽
敛步
