Bản dịch của từ 敛手 trong tiếng Việt
敛手
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
敛手 (Động từ)
【lián shǒu】
01
Rút tay lại; giữ lại không làm tiếp vì e ngại hoặc có kiêng kỵ (Hán Việt: liễm thủ → 'liễm' = rút, thu lại)
缩手。指有所顾忌而不敢恣意任为。。史记.卷一三○.太史公自序:「使诸侯敛手而事秦者,魏冉之功。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
拱手,表示恭敬。。南朝宋.刘义庆.世说新语.贤媛:「桓宣武平蜀,以李势妹为妾。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛手
liǎn
敛
shǒu
手
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
- Các biến thể:
- 斂, 㪘
- Hình thái radical:
- ⿰,佥,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摙
梿
臉
蔹
薟
㼓
蘝
璉
㰈
㯬
櫣
醶
攻
敶
敕
敪
政
敜
敫
攴
救
敂
敹
收
淯
崎
䂮
剰
䍅
悠
偾
硒
硟
䏸
焌
婖
收敛
内敛
敛财
聚敛
敛迹
敛钱
敛容
暴敛
敛衽
敛步
