Bản dịch của từ 敛散 trong tiếng Việt
敛散
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
敛散 (Danh từ)
【liǎn sàn】
01
Thu mua và phân phối lương thực, vật tư của triều đình (chính sách mua vào, bán ra để điều hoà dân số và kho dự trữ) — từ cổ; liên quan đến quản lý quốc gia về tồn kho lương thực.
古代国家对粮食物资的买进和卖出。语本《管子.国蓄》:“夫民有余则轻之,故人君敛之以轻;民不足则重之,故人君散之以重。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛散
liǎn
敛
sàn
散
Các từ liên quan
敛众
敛刃
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
- Các biến thể:
- 斂, 㪘
- Hình thái radical:
- ⿰,佥,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摙
梿
臉
蔹
薟
㼓
蘝
璉
㰈
㯬
櫣
醶
攻
敶
敕
敪
政
敜
敫
攴
救
敂
敹
收
淯
崎
䂮
剰
䍅
悠
偾
硒
硟
䏸
焌
婖
收敛
内敛
敛财
聚敛
敛迹
敛钱
敛容
暴敛
敛衽
敛步
