Bản dịch của từ 敛版 trong tiếng Việt
敛版
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
敛版 (Động từ)
【lián bǎn】
01
(Xưa) Trong các phiên tòa, các quan chức sẽ cầm tấm bảng (bảng gỗ của các phó tế) trước ngực hoặc sát vào người để thể hiện sự tôn trọng và trang trọng.
古代官员朝会时皆执手版,端持近身以示恭敬。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛版
liǎn
敛
bǎn
版
Các từ liên quan
敛众
敛刃
版位
版刺
版刻
版口
版国
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
- Các biến thể:
- 斂, 㪘
- Hình thái radical:
- ⿰,佥,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摙
梿
臉
蔹
薟
㼓
蘝
璉
㰈
㯬
櫣
醶
攻
敶
敕
敪
政
敜
敫
攴
救
敂
敹
收
淯
崎
䂮
剰
䍅
悠
偾
硒
硟
䏸
焌
婖
收敛
内敛
敛财
聚敛
敛迹
敛钱
敛容
暴敛
敛衽
敛步
