Bản dịch của từ 敛祸 trong tiếng Việt

敛祸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇlianthanh hỏi

敛祸 (Động từ)

liǎn huò
01

Ngừng làm điều gây họa; dẹp bỏ hành vi gây rắc rối (Hán Việt: liễm họa → thu gom/khắc chế họa)

停止作祸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛祸

liǎn

huò

Các từ liên quan

敛众
敛刃
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
敛
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
Các biến thể:
斂, 㪘
Hình thái radical:
⿰,佥,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép