Bản dịch của từ 敛策 trong tiếng Việt
敛策
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
敛策 (Động từ)
【liǎn cè】
01
Không khoe khoang mưu kế của mình; giấu nhẹm kế hoạch (tự kiềm chế, khiêm tốn về mưu trí)
1.谓不夸耀自己的计谋。
Ví dụ
02
Thu hồi roi ngựa; ẩn cư, thu mình không ra hoạt động (nghĩa bóng)
2.收起马鞭。喻归隐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛策
liǎn
敛
cè
策
Các từ liên quan
敛众
敛刃
策世
策书
策事
策使
策免
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
- Các biến thể:
- 斂, 㪘
- Hình thái radical:
- ⿰,佥,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摙
梿
臉
蔹
薟
㼓
蘝
璉
㰈
㯬
櫣
醶
攻
敶
敕
敪
政
敜
敫
攴
救
敂
敹
收
淯
崎
䂮
剰
䍅
悠
偾
硒
硟
䏸
焌
婖
收敛
内敛
敛财
聚敛
敛迹
敛钱
敛容
暴敛
敛衽
敛步
