Bản dịch của từ 敛翼 trong tiếng Việt

敛翼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇlianthanh hỏi

敛翼 (Động từ)

liǎn yì
01

Để gấp đôi cánh; ẩn dụ cho việc rút lui và rút lui (như con chim gập cánh lại và không còn bay hay khoe khoang nữa)

收拢翅膀。比喻隐退。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛翼

liǎn

Các từ liên quan

敛众
敛刃
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
敛
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
Các biến thể:
斂, 㪘
Hình thái radical:
⿰,佥,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép