Bản dịch của từ 敛衣 trong tiếng Việt
敛衣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
敛衣 (Động từ)
【liǎn yī】
01
1.即敛服。亦指穿殓服。敛,通“殓”。
Ví dụ
02
Áo may từ mảnh vải xin được; quần áo vá, áo rách may lại (thường do hóa duyên/ăn xin lấy được)
2.用化缘来的零碎布制成的衣服。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉnh trang, thu gọn quần áo (ăn mặc chỉnh tề, tỏ vẻ cung kính)
3.整饬衣衫。表示恭敬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛衣
liǎn
敛
yī
衣
Các từ liên quan
敛众
敛刃
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
- Các biến thể:
- 斂, 㪘
- Hình thái radical:
- ⿰,佥,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摙
梿
臉
蔹
薟
㼓
蘝
璉
㰈
㯬
櫣
醶
攻
敶
敕
敪
政
敜
敫
攴
救
敂
敹
收
淯
崎
䂮
剰
䍅
悠
偾
硒
硟
䏸
焌
婖
收敛
内敛
敛财
聚敛
敛迹
敛钱
敛容
暴敛
敛衽
敛步
