Bản dịch của từ 敛袂 trong tiếng Việt

敛袂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇlianthanh hỏi

敛袂 (Động từ)

liǎn mèi
01

Chỉnh lại áo tay; thu gọn ống tay (trước khi chào hỏi, hành lễ)

整饬衣袖。行礼拜揖的准备动作。

Ví dụ
02

海岱之间敛袂而往朝焉。——《史记·货殖列传》

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛袂

liǎn

mèi

Các từ liên quan

敛众
敛刃
袂云汗雨
袂接肩摩
袂裾
敛
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
Các biến thể:
斂, 㪘
Hình thái radical:
⿰,佥,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép