Bản dịch của từ 敛雾 trong tiếng Việt

敛雾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇlianthanh hỏi

敛雾 (Động từ)

liǎn wù
01

khiến mây mù tụ lại hoặc thu hẹp, làm trời trở nên quang đãng; (thường nói về thời tiết) gom mây cho trời sáng rõ

收敛云雾,使天色明朗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敛雾

liǎn

Các từ liên quan

敛众
敛刃
雾丝
雾乱
雾会
雾光
雾关云洞
敛
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
Các biến thể:
斂, 㪘
Hình thái radical:
⿰,佥,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép