Bản dịch của từ 敞厅 trong tiếng Việt
敞厅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎng | ㄔㄤˇ | ch | ang | thanh hỏi |
敞厅 (Danh từ)
【chǎng tīng】
01
Một căn phòng/đại sảnh rộng rãi, hai bên thông nhau (thông thoáng, khoáng đạt). (Hán Việt: 'sảng' = rộng)
两面相通而宽敞的厅堂。。西游记.第三十六回:「把这青天为屋瓦,日月作窗棂,四山五岳为梁柱,天地犹如一敞厅!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敞厅
chǎng
敞
tīng
厅
- Bính âm:
- 【chǎng】【ㄔㄤˇ】【XƯỞNG】
- Các biến thể:
- 僘, 鋥
- Hình thái radical:
- ⿰,尚,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
廠
氅
場
塲
惝
厂
䕋
僘
鋹
厰
淌
场
敉
敷
敢
敫
敄
效
敕
收
攴
斆
敨
敘
崳
飲
御
愺
䇌
䀸
惹
衕
犉
𠖕
覚
寔
敞开
敞亮
敞口
敞车
开敞
高敞
轩敞
敞快
张敞
嘴敞
