Bản dịch của từ 敞开 trong tiếng Việt
敞开
Động từTính từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎng | ㄔㄤˇ | ch | ang | thanh hỏi |
敞开 (Động từ)
【chǎng kāi】
01
Mở; mở rộng
打开、大开(衣服领子、门或者窗户等);也比喻放开思想等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
敞开 (Tính từ)
【chǎng kāi】
01
Thoải mái
尽量放开;不受限制
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
敞开 (Trạng từ)
【chǎng kāi】
01
Thoải mái; tự do; cởi mở
放开,不加限制地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敞开
chǎng
敞
kāi
开
Các từ liên quan
敞亮
敞厅
敞口
开七
开业
开丧
开中
开云见天
- Bính âm:
- 【chǎng】【ㄔㄤˇ】【XƯỞNG】
- Các biến thể:
- 僘, 鋥
- Hình thái radical:
- ⿰,尚,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
廠
氅
場
塲
惝
厂
䕋
僘
鋹
厰
淌
场
敉
敷
敢
敫
敄
效
敕
收
攴
斆
敨
敘
崳
飲
御
愺
䇌
䀸
惹
衕
犉
𠖕
覚
寔
敞开
敞亮
敞口
敞车
开敞
高敞
轩敞
敞快
张敞
嘴敞
