Bản dịch của từ 敞怀 trong tiếng Việt

敞怀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎng

ㄔㄤˇchangthanh hỏi

敞怀 (Tính từ)

chǎng huái
01

Cởi (mở) áo để lộ ngực/ực; khoe ngực, để ngực hở

解开上衣,露出胸脯。。儒林外史.第四回:「和尚走热了,坐在天井内,把衣服脱了一件,敞着怀,腆着个肚子,走出黑津津一头一脸的肥油。」

Ví dụ
02

mở lòng, cởi mở bộc lộ tình cảm (gốc: 敞胸露怀 — mở ngực, để lộ lòng); thường chỉ tâm tình thoải mái, không giữ kín

或作「敞胸露怀」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敞怀

chǎng

huái

怀

敞
Bính âm:
【chǎng】【ㄔㄤˇ】【XƯỞNG】
Các biến thể:
僘, 鋥
Hình thái radical:
⿰,尚,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép