Bản dịch của từ 敢 trong tiếng Việt
敢
Tính từĐộng từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
敢 (Tính từ)
【gǎn】
01
Can đảm; có dũng khí; dũng cảm
有勇气;有胆量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
敢 (Động từ)
【gǎn】
01
Dám
表示有胆量做某种事情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dám; dám chắc
表示有把握做某种判断
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
敢 (Trạng từ)
【gǎn】
01
Dám; xin (lời nói khiêm tốn)
谦辞,表示冒昧地请求别人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 𠭖, 𢼿, 𢽤, 𢽿, 𣪏, 𣆸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杆
桿
䤗
橄
稈
㺂
秆
衦
芉
仠
䃭
赶
敛
攴
敉
敻
散
敞
敫
斁
敇
敜
收
敗
谺
婡
𠊾
䂩
玈
䍄
菸
埦
隀
偠
聇
痖
勇敢
不敢
敢于
敢情
竟敢
敢许
岂敢
敢当
敢是
果敢
