Bản dịch của từ 敢仔 trong tiếng Việt
敢仔
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
敢仔 (Thán từ)
【gán zǎi】
01
1. (口語) 表示理所當然、當然是這樣;相當於「當然、自然」。2. 帶驚訝或確認語氣的口語用法。
1.犹敢情。自然,当然。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(閩南語/俗語)表示讚嘆或感慨,相當於「真有一套/了不起啊」。常見於口語裡做感嘆用。
2.犹敢情。表示赞叹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敢仔
gǎn
敢
zǎi
仔
Các từ liên quan
敢不听命
敢不唯命
敢不如命
敢不承命
仔仔
仔仔细细
仔兽
仔密
仔敢
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 𠭖, 𢼿, 𢽤, 𢽿, 𣪏, 𣆸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杆
桿
䤗
橄
稈
㺂
秆
衦
芉
仠
䃭
赶
敛
攴
敉
敻
散
敞
敫
斁
敇
敜
收
敗
谺
婡
𠊾
䂩
玈
䍄
菸
埦
隀
偠
聇
痖
勇敢
不敢
敢于
敢情
竟敢
敢许
岂敢
敢当
敢是
果敢
