Bản dịch của từ 敢勇 trong tiếng Việt

敢勇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

敢勇 (Danh từ)

gán yǒng
01

Dũng cảm đến mức sẵn sàng hy sinh mạng sống; người gan dạ, dũng sĩ

2.指敢于决死的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gan dạ, quả cảm; dũng cảm, can đảm trong hành động (tính cách dám làm, không sợ hiểm nguy).

1.果敢英勇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敢勇

gǎn

yǒng

Các từ liên quan

敢不听命
敢不唯命
敢不如命
敢不承命
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
敢
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
𠭖, 𢼿, 𢽤, 𢽿, 𣪏, 𣆸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép