Bản dịch của từ 敢死士 trong tiếng Việt

敢死士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

敢死士 (Danh từ)

gǎn sǐ shì
01

Người dám hy sinh mạng sống vì nhiệm vụ; nghĩa binh, người quả cảm liều chết

敢于决死的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敢死士

gǎn

shì

Các từ liên quan

敢不听命
敢不唯命
敢不如命
敢不承命
死不悔改
死不改悔
士习
士乡
士五
士人
敢
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
𠭖, 𢼿, 𢽤, 𢽿, 𣪏, 𣆸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép