Bản dịch của từ 敢言 trong tiếng Việt

敢言

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

敢言 (Động từ)

gǎn yán
01

Dám nói thẳng; can đảm phát biểu ý kiến, không sợ nói thật

1.敢于进直言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mạo muội nói ra; dám bày tỏ ý kiến (thường khi e ngại sẽ làm phiền hoặc xúc phạm người khác)

2.冒昧陈述。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敢言

gǎn

yán

Các từ liên quan

敢不听命
敢不唯命
敢不如命
敢不承命
言三语四
言下
言不二价
言不及义
敢
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
𠭖, 𢼿, 𢽤, 𢽿, 𣪏, 𣆸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép