Bản dịch của từ 散乱 trong tiếng Việt
散乱
Tính từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǎn | ㄙㄢˋ | s | an | thanh huyền |
散乱 (Tính từ)
【sǎn luàn】
01
Tản
散发; 分发
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xờm; xờm xờm
形容草、叶子、头发、绒毛等松散开
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Xợp
形容物体结构松散、不够密实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tán loạn; tản loạn; bã xoã
凌乱不整齐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Nát
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Tứ tung
形容纵横杂乱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Tở tái
杂乱; 混乱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
散乱 (Từ chỉ nơi chốn)
【sǎn luàn】
01
Đọc là [sànluàn]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 散乱
sǎn
散
luàn
乱
Các từ liên quan
散丝
散乐
散亡
散亲
散人
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
- Bính âm:
- 【sǎn】【ㄙㄢˋ, ㄙㄢˇ】【TÁN, TẢN】
- Các biến thể:
- 㪚, 𢻞, 𢻦, 𢻾, 𢽳, 𢿨, 𢿷, 𢿺, 𣀙, 𣪚, 㪔, 𢻎, 𢿱, 𣮠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潵
㪔
閐
㪚
䫅
帴
㤾
俕
䀐
繖
䉈
饊
鏾
傘
伞
䊉
䫩
糤
糁
鏒
敢
敬
敀
敚
收
攵
攴
攷
敾
放
敒
敿
㴐
晲
跏
㹂
椇
䅓
睂
敜
貽
䣱
颏
飲
散步
分散
散发
散布
走散
扩散
解散
散心
散会
拆散
散文
懒散
散装
松散
拆散
零散
散架
散客
散打
闲散
