Bản dịch của từ 散开 trong tiếng Việt

散开

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎn

ㄙㄢˋsanthanh huyền

散开 (Động từ)

sàn kāi
01

Tách ra, phân tán ra khắp nơi; tản ra (một nhóm người hoặc vật rời khỏi chỗ tập trung)

分散四处。。如:「原地散开」、「导游讲解完毕,大家才纷纷散开。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(quân sự) phân tán, tản ra để giảm thương vong do hỏa lực địch; chia khoảng cách giữa các binh sĩ trong trung đội/tiểu đội

军事上为减少敌火损害及发挥我方火力,将班内各兵之间隔距离增大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 散开

sàn

kāi

散
Bính âm:
【sǎn】【ㄙㄢˋ, ㄙㄢˇ】【TÁN, TẢN】
Các biến thể:
㪚, 𢻞, 𢻦, 𢻾, 𢽳, 𢿨, 𢿷, 𢿺, 𣀙, 𣪚, 㪔, 𢻎, 𢿱, 𣮠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép