Bản dịch của từ 散手 trong tiếng Việt

散手

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎn

ㄙㄢˋsanthanh huyền

散手 (Động từ)

sàn shǒu
01

Tán thủ (võ chiến đấu tay không tự do ra đời ở Trung Quốc); tản thủ; võ thuật không có vũ khí

散手是指一种不使用武器的武术形式,强调灵活的手部技巧和身体的协调。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 散手

sàn

shǒu

Các từ liên quan

散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
散
Bính âm:
【sǎn】【ㄙㄢˋ, ㄙㄢˇ】【TÁN, TẢN】
Các biến thể:
㪚, 𢻞, 𢻦, 𢻾, 𢽳, 𢿨, 𢿷, 𢿺, 𣀙, 𣪚, 㪔, 𢻎, 𢿱, 𣮠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép