Bản dịch của từ 敦伦 trong tiếng Việt

敦伦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄣdunthanh ngang

敦伦 (Danh từ)

dūn lún
01

Sự hòa thuận giữa con người với nhau.

1.谓敦睦人伦。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Việc trong phòng; chuyện vợ chồng.

2.指闺房之事;房事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敦伦

dūn

lún

Các từ liên quan

敦世厉俗
敦丘
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
敦
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄣ, ㄉㄨㄟˋ】【ĐÔN, ĐỐI】
Các biến thể:
墩, 憞, 㪟, 𠧈, 𢼪, 𣀦, 𤮩, 𥂦, 𦎧, 𠧉, 𤭞, 𦎫
Hình thái radical:
⿰,享,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép