Bản dịch của từ 敦敬 trong tiếng Việt
敦敬
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄣ | d | un | thanh ngang |
敦敬 (Tính từ)
【dūn jìng】
01
Tôn kính, trọng thị, thể hiện sự chân thành và kính trọng.
敦厚恭敬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敦敬
dūn
敦
jìng
敬
Các từ liên quan
敦世厉俗
敦丘
敬上爱下
敬业
敬业乐群
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄣ, ㄉㄨㄟˋ】【ĐÔN, ĐỐI】
- Các biến thể:
- 墩, 憞, 㪟, 𠧈, 𢼪, 𣀦, 𤮩, 𥂦, 𦎧, 𠧉, 𤭞, 𦎫
- Hình thái radical:
- ⿰,享,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墫
撴
吨
獤
㥫
噸
犜
驐
蹲
礅
墪
撉
㠚
碓
対
㬣
奪
濧
譈
兊
祋
瀢
䔪
对
敹
攴
敝
敳
敖
敷
敎
敀
敫
敞
敃
斁
僆
𠘁
䙼
敠
溲
棇
𠌔
渪
扊
谟
㑷
鿕
伦敦
敦煌
敦促
敦厚
敦睦
敦实
敦化
敦请
敦聘
敦笃
