Bản dịch của từ 敦煌石室 trong tiếng Việt
敦煌石室
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄣ | d | un | thanh ngang |
敦煌石室 (Danh từ)
【dūn huáng shí shì】
01
Các hang động cổ ở Đôn Hoàng, đặc biệt là hang Mạc Cao, nổi tiếng với các bức tranh tường và tượng Phật.
2.包括古代隶属敦煌境内的莫高窟﹑西千佛洞﹑榆林窟和水峡口小千佛洞四窟。一般指莫高窟,俗称千佛洞。在甘肃省敦煌县鸣沙山山麓。其处有三界寺,寺旁石室千馀,壁画﹑塑像(多系佛像)极多。自东晋迄元,皆有建造。清光绪二十六年(公元1900年),于复壁中发现藏经室,内藏手写佛经及美术作品等,极为丰富。写本最早为晋安帝义熙二年(公元406年),最晩为宋太宗至道三年(公元997年),而以唐﹑五代的为最多。英人斯坦因﹑法人伯希和等先后前往,掠去大量精品。石室写本部分业经整理印行。全国解放后列为重点文物保护单位之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thạch thất Đôn Hoàng (cũng gọi là động Đôn Hoàng)
1.亦称“敦煌石窟”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敦煌石室
dūn
敦
huáng
煌
shí
石
shì
室
Các từ liên quan
敦世厉俗
敦丘
煌扈
煌灼
煌焜
煌煌
煌熠
石丈
石丈人
石上草
石中美
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄣ, ㄉㄨㄟˋ】【ĐÔN, ĐỐI】
- Các biến thể:
- 墩, 憞, 㪟, 𠧈, 𢼪, 𣀦, 𤮩, 𥂦, 𦎧, 𠧉, 𤭞, 𦎫
- Hình thái radical:
- ⿰,享,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墫
撴
吨
獤
㥫
噸
犜
驐
蹲
礅
墪
撉
㠚
碓
対
㬣
奪
濧
譈
兊
祋
瀢
䔪
对
敹
攴
敝
敳
敖
敷
敎
敀
敫
敞
敃
斁
僆
𠘁
䙼
敠
溲
棇
𠌔
渪
扊
谟
㑷
鿕
伦敦
敦煌
敦促
敦厚
敦睦
敦实
敦化
敦请
敦聘
敦笃
