Bản dịch của từ 敬上爱下 trong tiếng Việt
敬上爱下
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
敬上爱下 (Thành ngữ)
【jìng shàng ài xià】
01
Kính trọng người trên, yêu thương người dưới; thái độ khiêm nhường, lễ phép với người khác.
敬:尊敬。尊敬在己之上者,爱护在己之下者。形容待人谦恭有礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬上爱下
jìng
敬
shàng
上
ài
爱
xià
下
Các từ liên quan
敬业
敬业乐群
敬之如宾
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
- Các biến thể:
- 憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
- Hình thái radical:
- ⿰,苟,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俓
靜
静
婙
镜
䔔
靓
浄
竞
䑤
憼
胫
敎
政
敏
敩
敀
敨
敪
敛
斄
攵
敳
斂
焩
猒
楉
㙗
奡
㥜
遃
湭
脺
㟷
幁
痗
尊敬
孝敬
敬礼
敬业
敬酒
恭敬
敬畏
敬佩
敬意
致敬
