Bản dịch của từ 敬业乐群 trong tiếng Việt

敬业乐群

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬业乐群 (Cụm từ)

jìng yè lè qún
01

Tôn trọng nghề nghiệp và vui vẻ sống hòa đồng với mọi người.

敬业:违心于学业;乐群:乐于与好朋友相处。专心学习,和同学融洽相处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬业乐群

jìng

qún

Các từ liên quan

敬上爱下
敬业
敬之如宾
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
群丑
群仆
群从
敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép