Bản dịch của từ 敬授人时 trong tiếng Việt

敬授人时

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬授人时 (Tính từ)

jìng shòu rén shí
01

Kính thụ nhân thời; ban lịch cho dân để biết thời tiết, không lỡ mùa vụ

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬授人时

jìng

shòu

rén

shí

Các từ liên quan

敬上爱下
敬业
敬业乐群
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
时上
时不再来
敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép