Bản dịch của từ 敬老尊贤 trong tiếng Việt

敬老尊贤

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬老尊贤 (Thành ngữ)

jìng lǎo zūn xián
01

Kính trọng người già và tôn trọng người có đức hạnh

尊敬老人和有德行的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬老尊贤

jìng

lǎo

zūn

xián

Các từ liên quan

敬上爱下
敬业
敬业乐群
老一辈
老丈
老丈人
老三届
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép