Bản dịch của từ 敬老慈少 trong tiếng Việt

敬老慈少

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬老慈少 (Tính từ)

jìng lǎo cí shǎo
01

Kính già yêu trẻ

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬老慈少

jìng

lǎo

shǎo

Các từ liên quan

敬上爱下
敬业
敬业乐群
老一辈
老丈
老丈人
老三届
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép