Bản dịch của từ 敬贤重士 trong tiếng Việt

敬贤重士

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬贤重士 (Thành ngữ)

jìng xián zhòng shì
01

Kính hiền trọng sĩ (kính trọng người hiền tài, coi trọng kẻ sĩ)

指尊重和爱护有才德的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬贤重士

jìng

xián

zhòng

shì

Các từ liên quan

敬上爱下
敬业
敬业乐群
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
士习
士乡
士五
士人
敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép