Bản dịch của từ 数字式仪表 trong tiếng Việt

数字式仪表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

Shuò

ㄕㄨㄛˋshuothanh huyền

数字式仪表 (Danh từ)

shù zì shì yí biǎo
01

Thiết bị hiển thị kết quả đo lường dưới dạng số; gồm hai loại: cơ điện và điện tử.

测量结果用数字形式显示的仪表。有机电式与电子式两类。前者如千瓦时计(火表)等,后者如数字式多用表、频率计等。具有精度高、测量速度快、读数方便且无读数误差和估读误差。有的还具有自动量程切换、编码输出、与其他仪表或计算机联结等功能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 数字式仪表

shù

shì

biǎo

Các từ liên quan

数一数二
数不着
字义
字书
字乳
字人
字体
式仰
式假
式凭
式则
式叙
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
数
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【SỔ】
Các biến thể:
數, 𡢏, 𢿘, 𢿙, 𣀭
Hình thái radical:
⿰,娄,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép