Bản dịch của từ 数学归纳法 trong tiếng Việt

数学归纳法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

Shuò

ㄕㄨㄛˋshuothanh huyền

数学归纳法 (Danh từ)

shù xué guī nà fǎ
01

Phương pháp chứng minh trong toán học liên quan đến số tự nhiên n, gồm hai bước: kiểm tra tính đúng đắn khi n là số đầu tiên và giả định tính đúng cho k, từ đó suy ra cho k+1.

数学上证明与自然数n有关的命题的一种方法。必须包括两步:(1)验证当n取第一个自然数值n_0(如1,2等)时,命题正确;(2)假设当n取某一自然数k时命题正确,以此推出当n=k+1时这个命题也正确。从而就可断定命题对于从n_0开始的所有自然数都成立。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 数学归纳法

shù

xué

guī

Các từ liên quan

数一数二
数不着
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
归一
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
法不徇情
数
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【SỔ】
Các biến thể:
數, 𡢏, 𢿘, 𢿙, 𣀭
Hình thái radical:
⿰,娄,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép