Bản dịch của từ 数学方法 trong tiếng Việt

数学方法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

Shuò

ㄕㄨㄛˋshuothanh huyền

数学方法 (Danh từ)

shù xué fāng fǎ
01

Phương pháp sử dụng toán học để phân tích, mô tả và tính toán các đối tượng nghiên cứu.

运用数学的概念、理论、技巧对研究对象的数量、结构进行分析、描述、计算和推导,揭示对象运动规律的方法。它的特点是具有抽象性、精确性和普遍适用性。主要有数学模型方法和公理化方法等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 数学方法

shù

xué

fāng

Các từ liên quan

数一数二
数不着
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
方丈
方丈室
法不徇情
数
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【SỔ】
Các biến thể:
數, 𡢏, 𢿘, 𢿙, 𣀭
Hình thái radical:
⿰,娄,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép