Bản dịch của từ 数据结构 trong tiếng Việt
数据结构
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
Shuò | ㄕㄨㄛˋ | sh | uo | thanh huyền |
数据结构 (Danh từ)
【shù jù jié gòu】
01
Cấu trúc dữ liệu, chỉ mối quan hệ logic giữa các yếu tố dữ liệu như chuỗi, mảng, danh sách tuyến tính, cây, đồ thị.
①“数据逻辑结构”的简称。指各数据元素间的逻辑关系。主要有字符串、数组、线性表、树、图等结构。
Ví dụ
02
Cấu trúc dữ liệu trong khoa học máy tính, nghiên cứu về cách tổ chức và lưu trữ thông tin.
③计算机科学中的一门学科。研究数据的逻辑结构和存储结构(或称物理结构),及其在相应结构上的有关运算。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cấu trúc dữ liệu, tập hợp các phần tử dữ liệu và các quan hệ giữa chúng.
②一个二元组。即d,s=(d,r)。其中d是数据元素的集合,r是d上关系的集合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 数据结构
shù
数
jù
据
jié
结
gòu
构
Các từ liên quan
数一数二
数不着
据为己有
据义履方
据乱
据乱世
据争
结业
结义
结习
结了鸟
构乱
构争
构云
构件
构会
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【SỔ】
- Các biến thể:
- 數, 𡢏, 𢿘, 𢿙, 𣀭
- Hình thái radical:
- ⿰,娄,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怷
䩱
术
鶐
䘤
䜹
㷂
錰
澍
竪
濖
蒁
薯
蠴
䑕
鼡
薥
䝪
㟬
㯮
癙
鼠
䙱
䩳
䁻
烁
搠
碩
銏
䌃
獡
铄
洬
䀥
㸛
䈾
敏
斁
政
攼
散
敄
敵
敀
敞
玫
攷
敿
嗠
䋢
毷
遢
蜀
綌
漷
跟
滈
塜
蒨
溷
数数
倒数
数落
细数
悉数
如数
频数
数据
数学
数字
数量
分数
算数
无数
数数
次数
数码
