Bản dịch của từ 数据采集 trong tiếng Việt

数据采集

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

Shuò

ㄕㄨㄛˋshuothanh huyền

数据采集 (Danh từ)

shù jù cǎi jí
01

Quá trình thu thập dữ liệu từ các cảm biến để theo dõi và quản lý hệ thống.

利用计算机对一个系统实时地取得各项数据以进行监测、控制和管理的过程。即从分散的传感器和监测仪表采集到的各种数据送至计算机,作确认、分类、分析和处理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 数据采集

shù

cǎi

Các từ liên quan

数一数二
数不着
据为己有
据义履方
据乱
据乱世
据争
采买
采任
采伐
集中
集中营
集义
集事
数
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【SỔ】
Các biến thể:
數, 𡢏, 𢿘, 𢿙, 𣀭
Hình thái radical:
⿰,娄,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép