Bản dịch của từ 敲丝 trong tiếng Việt

敲丝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāo

ㄑㄧㄠqiaothanh ngang

敲丝 (Danh từ)

qiāo sī
01

Thỏi bạc (thời xưa) — loại tiền bạc đúc hình thỏi, trên mặt có vết/hoa văn vòng gọi là '丝纹' nên gọi là 敲丝

指银锭。古代银锭上都敲印着圆丝纹,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敲丝

qiāo

Các từ liên quan

敲丧钟
敲冰戛玉
敲冰求火
敲冰玉屑
敲冰索火
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
敲
Bính âm:
【qiāo】【ㄑㄧㄠ】【XAO】
Các biến thể:
㪣, 䯨, 搞, 摮, 毃, 𢻤, 𣫁, 𩫈, 𢿣, 𢿲
Hình thái radical:
⿰,高,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép